Căn cứ pháp lý:
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Căn cứ Luật Thực hiện Dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022
- Nghị quyết số 111/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV về phân loại đô thị;
- Nghị quyết số 112/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
- Căn cứ Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thống nhất chủ trương thành lập các phường trực thuộc thành phố Đồng Nai;
- Thực hiện Thực hiện Thông báo kết luận số 1042/TB-VP ngày 15/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai về “Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Văn Út tại cuộc họp nghe báo cáo tiến độ triển khai thực hiện Thông báo số 1011/TB-VP ngày 11/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh;
- Thực hiện Công văn số 3905/SNV-TCBC ngày 17/4/2026 của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai về việc hướng dẫn một số nội dung liên quan khi thành lập thành phố Đồng Nai;
| Số kí hiệu | |
| Bắt đầu lấy ý kiến | 20/04/2026 |
| Kết thúc lấy ý kiến | Không giới hạn |
| Trạng thái | Chưa thông qua |
| Thể loại | Văn bản quy phạm pháp luật |
| Lĩnh vực |
Hạ tầng - Đô thị |
| Cơ quan ban hành | Ủy Ban nhân dân xã Đồng Phú |
| Cơ quan thẩm tra | Hội đồng nhân dân xã |
| Người ký | Hồ Hùng Phi |
ĐỀ ÁN
| Số TT | Tên thôn | Diện tích (ha) | Dân số | |
| Hộ | Khẩu | |||
| 1 | Thôn 1 | 351,8 | 118 | 492 |
| 2 | Thôn 2 | 175,35 | 503 | 2168 |
| 3 | Thôn 3 | 177,88 | 601 | 2516 |
| 4 | Thôn 4 | 3.425,85 | 242 | 1050 |
| 5 | Thôn 5 | 866,28 | 159 | 659 |
| 6 | Thôn 6 | 351,6 | 193 | 802 |
| 7 | Thôn 7 | 763,79 | 101 | 427 |
| 8 | Thôn 8 | 792,38 | 102 | 447 |
| 9 | Thôn 9 | 300,58 | 714 | 3104 |
| 10 | Thôn Bàu Ké | 724,2 | 633 | 2684 |
| 11 | Thôn Thắng Lợi | 402,3 | 893 | 3851 |
| 12 | Thôn Tân An | 380,6 | 1015 | 4256 |
| 13 | Thôn Tân Liên | 283,91 | 709 | 2969 |
| 14 | Thôn Thái Dũng | 1.004,5 | 601 | 2421 |
| 15 | Thôn Tân Tiến | 449,57 | 726 | 2914 |
| 16 | Thôn Minh Tân | 70,86 | 487 | 1977 |
| 17 | Thôn An Hòa | 246,32 | 461 | 1916 |
| 18 | Thôn Minh Hòa | 450,2 | 449 | 1908 |
| 19 | Thôn Tân Hà | 1194,0 | 218 | 924 |
| 20 | Thôn Dên Dên | 1454,2 | 415 | 1731 |
| TỔNG CỘNG | 13.866,17 | 9.340 | 39.216 | |
| Số TT | Tên thôn | Tên khu phố | Diện tích ha | Dân số | |
| Hộ | Khẩu | ||||
| 1 | Thôn 1 | Khu phố 1 | 351,8 | 118 | 492 |
| 2 | Thôn 2 | Khu phố 2 | 175,35 | 503 | 2168 |
| 3 | Thôn 3 | Khu phố 3 | 177,88 | 601 | 2516 |
| 4 | Thôn 4 | Khu phố 4 | 3.425,85 | 242 | 1050 |
| 5 | Thôn 5 | Khu phố 5 | 866,28 | 159 | 659 |
| 6 | Thôn 6 | Khu phố 6 | 351,6 | 193 | 802 |
| 7 | Thôn 7 | Khu phố 7 | 763,79 | 101 | 427 |
| 8 | Thôn 8 | Khu phố 8 | 792,38 | 102 | 447 |
| 9 | Thôn 9 | Khu phố 9 | 300,58 | 714 | 3104 |
| 10 | Thôn Bàu Ké | Khu phố Bàu Ké | 724,2 | 633 | 2684 |
| 11 | Thôn Thắng Lợi | Khu phố Thắng Lợi | 402,3 | 893 | 3851 |
| 12 | Thôn Tân An | Khu phố Tân An | 380,6 | 1015 | 4256 |
| 13 | Thôn Tân Liên | Khu phố Tân Liên | 283,91 | 709 | 2969 |
| 14 | Thôn Thái Dũng | Khu phố Thái Dũng | 1.004,5 | 601 | 2421 |
| 15 | Thôn Tân Tiến | Khu phố Tân Tiến | 449,57 | 726 | 2914 |
| 16 | Thôn Minh Tân | Khu phố Minh Tân | 70,86 | 487 | 1977 |
| 17 | Thôn An Hòa | Khu phố An Hòa | 246,32 | 461 | 1916 |
| 18 | Thôn Minh Hòa | Khu phố Minh Hòa | 450,2 | 449 | 1908 |
| 19 | Thôn Tân Hà | Khu phố Tân Hà | 1194,0 | 218 | 924 |
| 20 | Thôn Dên Dên | Khu phố Dên Dên | 1454,2 | 415 | 1731 |
| TỔNG CỘNG | 20 Khu phố | 13.866,17 | 9.340 | 39.216 | |
Ý kiến bạn đọc
Hôm nay
Tổng lượt truy cập